Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "khác nhau" (1)

khác nhau
Tiếng Anh Động từdifferent
Từ vựng của tôi
Họ có ý kiến khác nhau.
They have different opinions.

swap_horiz Từ liên quan "khác nhau" (1)

điểm khác nhau
Tiếng Anh Danh từdifferences
Từ vựng của tôi
Giữa hai nền văn hóa có nhiều điểm khác nhau.
There are many differences between the two cultures.

format_quote Cụm từ "khác nhau" (14)

Món cà ri cần nhiều hương liệu khác nhau.
Curry needs many different spices.
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
Each customer group has different needs.
gậy gôn có nhiều hình dáng khác nhau
Golf clubs come in various shapes.
Mỗi người có quan niệm khác nhau về hạnh phúc.
Everyone has different notions of happiness.
Mức lương tối thiểu của mỗi khu vực là khác nhau.
Giữa hai nền văn hóa có nhiều điểm khác nhau.
There are many differences between the two cultures.
Mỗi người có góc nhìn khác nhau.
Everyone has a different perspective.
Họ có ý kiến khác nhau.
They have different opinions.
Chính phủ đang nghiên cứu các mô hình đầu tư khác nhau cho hạ tầng.
The government is studying various investment models for infrastructure.
Cần huy động các nguồn lực tài chính từ nhiều kênh khác nhau.
Financial resources need to be mobilized from various channels.
Chúng tôi đã kiểm tra nhiều nguồn thông tin khác nhau.
We checked various sources of information.
Mỗi chiếc F-16 có giá khác nhau tùy biến thể.
Each F-16 has a different price depending on the variant.
Mỗi bên theo đuổi những mục tiêu khác nhau về quyền quản lý.
Each party pursues different goals regarding management rights.
Các bên có mục tiêu khác nhau về quyền quản lý eo biển.
The parties have different goals regarding the management rights of the strait.